Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
bảo dưỡng


(ít dùng) soigner et nourrir; subvenir aux besoins de
Bảo dưỡng cha mẹ già
soigner et nourrir ses vieux parents
entretenir; maintenir en bon état
Bảo dưỡng đường sá
entretenir les routes



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.